Nghĩa tiếng Việt
- Chống mại dâm.tính từ
Ví dụ
-
She joined an antiprostitution group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌænˌtɑɪˌprɑːstəˈtuːʃən/
She joined an antiprostitution group.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép