Nghĩa tiếng Việt
- Phản tâm thần học.danh từ
Ví dụ
-
He wrote a book about antipsychiatry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/antisaɪˈkaɪətri/
He wrote a book about antipsychiatry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép