Nghĩa tiếng Việt
- Khảo cổ.động từ
- Sưu tầm đồ cổ, chơi đồ cổ.động từ
Ví dụ
-
They antiquarianize old books every weekend.
-
He likes to antiquarianize in small shops.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép