Nghĩa tiếng Việt
- Nhà khảo cổ.danh từ
- Người sưu tầm đồ cổ, người chơi đồ cổ.danh từ
Ví dụ
-
The antiquary found a broken ring.
-
The antiquary loved collecting old clocks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép