Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của antiquateđộng từ
- Cổ, cổ xưa, cũ kỹ.tính từ
- Không hợp thời.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He antiquated the system during the update.
-
That antiquated phone still works, but slowly.
-
Her antiquated ideas no longer fit today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép