TanroDictionary Sổ từ

antiquating

/ænˈtɪkətɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của antiquate.động từ

Ví dụ

  1. He was antiquating the old tools display.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép