Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng cổ.danh từ
- Tình trạng lỗi thời.danh từ
Ví dụ
-
The antiqueness of the vase added value.
-
The plan had the antiqueness of another time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép