Nghĩa tiếng Việt
- Phòng bệnh dại.tính từ
Ví dụ
-
The vet used an antirabic vaccine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæntəˈæbɪk/
The vet used an antirabic vaccine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép