Nghĩa tiếng Việt
- Chống còi xương.tính từ
Ví dụ
-
The child took antirachitic medicine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌænˌtɑɪrəˈkɪtɪk/
The child took antirachitic medicine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép