Nghĩa tiếng Việt
- Đối căn.tính từ
Ví dụ
-
The antiradical option was chosen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/antiˈrædɪkl/
The antiradical option was chosen.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép