TanroDictionary Sổ từ

antirepublican

/ˌænˌtɑɪrɪˈpəblɪkən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chống chế độ cộng hoà.tính từ

Ví dụ

  1. The plan looked antirepublican in practice.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép