Nghĩa tiếng Việt
- Chống cộng hưởng.danh từ
Ví dụ
-
The circuit reduced noise with antiresonance.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/antiˈrezənəns/
The circuit reduced noise with antiresonance.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép