Nghĩa tiếng Việt
- Phản cách mạng.tính từ
- Kẻ phản cách mạng.danh từ
Ví dụ
-
She wrote an antirevolutionary article.
-
He was seen as an antirevolutionary.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép