Nghĩa tiếng Việt
- Phản quyền lợi.tính từ
Ví dụ
-
The law was seen as antirights by many workers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/antiraɪts/
The law was seen as antirights by many workers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép