Nghĩa tiếng Việt
- Chống bạo loạn.tính từ
Ví dụ
-
They chose an antiriot plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌænˌtɑɪˈrɑɪət/
They chose an antiriot plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép