Nghĩa tiếng Việt
- Chủ nghĩa chống nghi thức.danh từ
Ví dụ
-
The book argued against antiritualism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌænˌtɑɪˈrɪtʃəwəˌlɪzəm/
The book argued against antiritualism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép