Nghĩa tiếng Việt
- Người chống chủ nghĩa lãng mạn.danh từ
- Chống lãng mạn.tính từ
Ví dụ
-
He is an antiromantic and stays practical.
-
Her speech felt antiromantic and cold.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép