Nghĩa tiếng Việt
- Người chống bảo hoàng.danh từ
- Chống bảo hoàng.tính từ
Ví dụ
-
He was known as an antiroyalist.
-
Their group held an antiroyalist view.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép