Nghĩa tiếng Việt
- Sự khử trùng.danh từ
Tiếng Nhật
- 防腐ぼうふsự chống thối rữa, ướp xác, sát trùng
Ví dụ
-
Antisepsis keeps wounds clean and safe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæntəˈsɛpsəs/
Antisepsis keeps wounds clean and safe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép