Nghĩa tiếng Việt
- Chống trượt; chống tuột.tính từ
Ví dụ
-
These stairs have an antislip surface.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌænˌtɑɪˈslɪp/
These stairs have an antislip surface.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép