TanroDictionary Sổ từ

antislip

/ˌænˌtɑɪˈslɪp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chống trượt; chống tuột.tính từ

Ví dụ

  1. These stairs have an antislip surface.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép