Nghĩa tiếng Việt
- Chống chủ nghĩa xã hội.tính từ
- Người chống chủ nghĩa xã hội.danh từ
Ví dụ
-
The comment was openly antisocialist.
-
He called himself an antisocialist.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép