TanroDictionary Sổ từ

antistatic

/ˌæntəˈstætɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chống tựnh điện.tính từ

Ví dụ

  1. Use an antistatic bag for the small board.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép