Nghĩa tiếng Việt
- Chống tựnh điện.tính từ
Ví dụ
-
Use an antistatic bag for the small board.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæntəˈstætɪk/
Use an antistatic bag for the small board.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép