Nghĩa tiếng Việt
- Hồi khúc.tính từ
Ví dụ
-
The song had an antistrophic pattern.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/antiˈstrəʊfɪk/
The song had an antistrophic pattern.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép