Nghĩa tiếng Việt
- Chống đổ mồ hôi.tính từ
- Thuốc chống đổ mồ hôi.danh từ
Ví dụ
-
The shirt has an antisudorific finish.
-
She used an antisudorific before the run.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép