Nghĩa tiếng Việt
- Phản đối xứng.tính từ
Ví dụ
-
The pattern is antisymmetric across the line.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæntəsməˈtrɪstɪ/
The pattern is antisymmetric across the line.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép