TanroDictionary Sổ từ

antitetanic

/antitɛˈtænɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chống uốn ván.tính từ
  2. Thuốc chống uốn ván.danh từ

Ví dụ

  1. The clinic gave her an antitetanic shot.

  2. He carried an antitetanic in his bag.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép