Nghĩa tiếng Việt
- Chống uốn ván.tính từ
- Thuốc chống uốn ván.danh từ
Ví dụ
-
The clinic gave her an antitetanic shot.
-
He carried an antitetanic in his bag.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép