Nghĩa tiếng Việt
- Tương phản, đối lại.D
Ví dụ
-
They worked antithetically all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæntəˈθɛtɪkəlli/
They worked antithetically all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép