TanroDictionary Sổ từ

antitotalitarian

/ˌænˌtɑɪˌtoʊˌtæləˈtɛriən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chống cực quyền, chống chuyên chế.tính từ

Ví dụ

  1. They disliked the antitotalitarian rules.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép