Nghĩa tiếng Việt
- Chống lại các tơ-rớt (trust), chống độc quyền.tính từ
Ví dụ
-
The company faced an antitrust lawsuit last year.
-
antitrust lawsuit
vụ kiện chống độc quyền
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép