TanroDictionary Sổ từ

antitrust

/ˌæntiˈtrʌst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chống lại các tơ-rớt (trust), chống độc quyền.tính từ

Ví dụ

  1. The company faced an antitrust lawsuit last year.

  2. antitrust lawsuit

    vụ kiện chống độc quyền

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép