Nghĩa tiếng Việt
- Chống ho.tính từ
- Thuốc chống ho.danh từ
Ví dụ
-
The syrup is antitussive and eases coughing.
-
He bought an antitussive for his cold.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép