TanroDictionary Sổ từ

antityphoid

/ˌænˌtɑɪˈtɑɪˌfɔɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chống thương hàn.tính từ

Ví dụ

  1. She took an antityphoid vaccine.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép