TanroDictionary Sổ từ

antiunion

/ˌænˌtɑɪˈjuːnjən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chống hợp nhất.tính từ

Ví dụ

  1. The proposal was clearly antiunion.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép