Nghĩa tiếng Việt
- Thuốc chữa rắn cắn.danh từ
Ví dụ
-
The clinic kept antivenin for snake bites.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæntiˈvɛnən/
The clinic kept antivenin for snake bites.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép