TanroDictionary Sổ từ

antivenin

/ˌæntiˈvɛnən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuốc chữa rắn cắn.danh từ

Ví dụ

  1. The clinic kept antivenin for snake bites.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép