Nghĩa tiếng Việt
- Chống rung.danh từ
Ví dụ
-
This machine has antivibration pads under it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/antivaɪˈbreɪʃn/
This machine has antivibration pads under it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép