Nghĩa tiếng Việt
- Chống bạo lực.tính từ
- Sự chống bạo lực.danh từ
Ví dụ
-
The school ran an antiviolence campaign.
-
The antiviolence played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép