Nghĩa tiếng Việt
- Chống virus (một trình tiện ích được biên soạn để kiểm tra và khử bỏ các virus máy tính).danh từ
Ví dụ
-
Use antivirus before opening unknown files.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép