Nghĩa tiếng Việt
- Chống da trắng.tính từ
Ví dụ
-
The group held antiwhite views.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌæntiˈwɑɪt/
The group held antiwhite views.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép