TanroDictionary Sổ từ

antiwrinkle

/ˌænˌtɑɪˈrɪŋkəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chống vết nhăn.tính từ

Ví dụ

  1. She bought an antiwrinkle cream.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép