Nghĩa tiếng Việt
- Chống vết nhăn.tính từ
Ví dụ
-
She bought an antiwrinkle cream.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌænˌtɑɪˈrɪŋkəl/
She bought an antiwrinkle cream.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép