Nghĩa tiếng Việt
- Chút gì đó nhỏ như kiến.tính từ
Ví dụ
-
The antly size of the bug was very small.
-
On the crushed glass and on the antly juice is infused
(Trong ly nước ép này có pha thêm chút hoa quả ngâm).
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép