Nghĩa tiếng Việt
- Từ trái nghĩa.danh từ
Tiếng Nhật
- アントニムtừ trái nghĩa
Ví dụ
-
“Hot” is an antonym of “cold”.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæntənɪm/
“Hot” is an antonym of “cold”.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép