Nghĩa tiếng Việt
- Hang.danh từ
Ví dụ
-
We found an antra in the hill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæntrə/
We found an antra in the hill.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép