Nghĩa tiếng Việt
- so sánh hơn của antsytính từ
Ví dụ
-
I felt antsier while waiting for the test.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈæntiːsə/
I felt antsier while waiting for the test.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép