Nghĩa tiếng Việt
- Cực kỳ lo lắng.tính từ い
Tiếng Nhật
- うずうずnóng lòng, ngứa ngáy muốn làm
Ví dụ
-
Dick got antsy the day he put to sea
Dck cực kỳ lo lắng vào cái ngày mà cậu ấy bắt đầu rời đất liền đi biển.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép