Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh không đái, bệnh vô niệu.danh từ
Ví dụ
-
The patient was treated for anury at the clinic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈænjəi/
The patient was treated for anury at the clinic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép