Nghĩa tiếng Việt
- Hậu môn, lỗ đít.danh từ
Tiếng Nhật
- 肛門こうもんhậu môn
Ví dụ
-
The doctor checked the anus carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈeɪnəs/
The doctor checked the anus carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép