Nghĩa tiếng Việt
- lo âu, căng thẳngdanh từ
- Mối lo, mối lo âu, mối băn khoăn; sự lo lắng.danh từ
- Lòng ước ao, lòng khao khát; sự khắc khoải.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The thought of going to the dentist filled him with anxiety.
-
She felt a sense of mortal anxiety before the exam.
-
He had an anxiety for peace in his lonely life.
-
to be in a state of mortal anxiety
lo chết đi được
-
to have an anxiety for something
ước ao cái gì
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép