Nghĩa tiếng Việt
- Áy náy, lo âu, lo lắng, băn khoăn.D
Tiếng Nhật
- オドオドrụt rè, sợ sệt, lo lắng
- 気遣わしいきづかわしいlo lắng, bồn chồn
Ví dụ
-
She answered anxiously and smiled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép