Nghĩa tiếng Việt
- Vật gì, việc gì (trong câu phủ định và câu hỏi).danh từ
- Bất cứ việc gì, bất cứ vật gì (trong câu khẳng định).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
have you anything to drink?
-
You can choose anything you like from the menu.
-
is there anything to do?
có việc gì làm không?
-
he doesn't do anything
hắn không làm gì hết
-
without doing anything whatever
không làm một việc gì hết
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép