TanroDictionary Sổ từ

anyway

/ˈeniweɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thế nào cũng được, cách nào cũng được.D
  2. Từ dùng để đổi chủ đề hội thoại. Từ tương tự trong tiếng Việt là à mà.D
  3. Dầu sao chăng nữa, dù thế nào đi nữa.D
  4. Đại khái, qua loa, tuỳ tiện, được chăng hay chớ; cẩu thả, lộn xộn, lung tung.D

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please pay me anyway before you go home.

  2. Anyway, let's finish the task now.

  3. I will finish the project anyway.

  4. He did his work anyway without care.

  5. pay me anyway, but do pay me

    anh trả tôi thế nào cũng được nhưng phải trả tôi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép