Nghĩa tiếng Việt
- Bất kỳ chỗ nào, bất cứ nơi đâu.D
Tiếng Nhật
- 何処にもどこにも(không) ở đâu cả
- 何処までもどこまでもbất cứ đâu, đến tận cùng trời đất
Ví dụ
-
You can put your bag anywhere in this room.
-
place it anywhere you like
anh thích để nó ở đâu thì để
-
anywhere else
ở bất cứ nơi nào khác
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép